Từ: thải, thắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thải, thắc:

贷 thải, thắc貸 thải, thắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: thải,thắc

thải, thắc [thải, thắc]

U+8D37, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貸;
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3;

thải, thắc

Nghĩa Trung Việt của từ 贷

Giản thể của chữ .
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)

Nghĩa của 贷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貸)
[dài]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THẢI
1. cho vay; khoản tiền cho vay。贷款。
信贷
hoạt động tín dụng của ngân hàng; tiền vay ngân hàng.
农贷
khoản cho nông dân vay; khoản vay nông nghiệp.
2. vay; cho vay。借入或借出。
向银行贷款。
vay tiền ngân hàng.
银行贷给工厂一笔款。
ngân hàng cho xí nghiêp vay một khoản tiền.
3. chối từ; chối phắt; đổ (trách nhiệm)。推卸(责任)。
责无旁贷
trách nhiệm không đổ cho ai được
4. tha。饶恕。
严惩不贷
nghiêm trị không tha
Từ ghép:
贷方 ; 贷款

Chữ gần giống với 贷:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贷

,

Chữ gần giống 贷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贷 Tự hình chữ 贷 Tự hình chữ 贷 Tự hình chữ 贷

thải, thắc [thải, thắc]

U+8CB8, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3 tik1
1. [告貸] cáo thải 2. [乞貸] khất thải 3. [借貸] tá thải;

thải, thắc

Nghĩa Trung Việt của từ 貸

(Động) Vay.
◎Như: thải khoản
vay tiền.

(Động)
Cho vay.
◇Hậu Hán Thư : Giáp Tí, chiếu chẩn thải Tịnh Châu tứ quận bần dân , (Hòa Đế kỉ ) Năm Giáp Tí, xuống chiếu cấp giúp cho vay dân nghèo bốn quận Tịnh Châu.

(Động)
Đùn, thoái thác.
◎Như: trách vô bàng thải trách nhiệm không thể đùn cho người khác được.

(Động)
Khoan hồng, tha thứ, rộng tha cho.
◎Như: nghiêm cứu bất thải xét ngặt không tha.Một âm là thắc.

(Động)
Sai lầm.
§ Cũng như thắc .

thãi, như "thừa thãi" (vhn)
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
thảy, như "hết thảy" (gdhn)
thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 貸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 貸

,

Chữ gần giống 貸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắc

thắc:thắc thỏm
thắc:thắc (sai lầm)
thắc:thắc (gian tà)
thắc:chất terbium (Tb)
thắc:chất terbium (Tb)
thải, thắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thải, thắc Tìm thêm nội dung cho: thải, thắc