Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thải, thắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thải, thắc:
Biến thể phồn thể: 貸;
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3;
贷 thải, thắc
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3;
贷 thải, thắc
Nghĩa Trung Việt của từ 贷
Giản thể của chữ 貸.thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
Nghĩa của 贷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貸)
[dài]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THẢI
1. cho vay; khoản tiền cho vay。贷款。
信贷
hoạt động tín dụng của ngân hàng; tiền vay ngân hàng.
农贷
khoản cho nông dân vay; khoản vay nông nghiệp.
2. vay; cho vay。借入或借出。
向银行贷款。
vay tiền ngân hàng.
银行贷给工厂一笔款。
ngân hàng cho xí nghiêp vay một khoản tiền.
3. chối từ; chối phắt; đổ (trách nhiệm)。推卸(责任)。
责无旁贷
trách nhiệm không đổ cho ai được
4. tha。饶恕。
严惩不贷
nghiêm trị không tha
Từ ghép:
贷方 ; 贷款
[dài]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THẢI
1. cho vay; khoản tiền cho vay。贷款。
信贷
hoạt động tín dụng của ngân hàng; tiền vay ngân hàng.
农贷
khoản cho nông dân vay; khoản vay nông nghiệp.
2. vay; cho vay。借入或借出。
向银行贷款。
vay tiền ngân hàng.
银行贷给工厂一笔款。
ngân hàng cho xí nghiêp vay một khoản tiền.
3. chối từ; chối phắt; đổ (trách nhiệm)。推卸(责任)。
责无旁贷
trách nhiệm không đổ cho ai được
4. tha。饶恕。
严惩不贷
nghiêm trị không tha
Từ ghép:
贷方 ; 贷款
Dị thể chữ 贷
貸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贷;
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3 tik1
1. [告貸] cáo thải 2. [乞貸] khất thải 3. [借貸] tá thải;
貸 thải, thắc
◎Như: thải khoản 貸款 vay tiền.
(Động) Cho vay.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Giáp Tí, chiếu chẩn thải Tịnh Châu tứ quận bần dân 甲子, 詔賑貸并州四郡貧民 (Hòa Đế kỉ 和帝紀) Năm Giáp Tí, xuống chiếu cấp giúp cho vay dân nghèo bốn quận Tịnh Châu.
(Động) Đùn, thoái thác.
◎Như: trách vô bàng thải 責無旁貸 trách nhiệm không thể đùn cho người khác được.
(Động) Khoan hồng, tha thứ, rộng tha cho.
◎Như: nghiêm cứu bất thải 嚴究不貸 xét ngặt không tha.Một âm là thắc.
(Động) Sai lầm.
§ Cũng như thắc 忒.
thãi, như "thừa thãi" (vhn)
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
thảy, như "hết thảy" (gdhn)
thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3 tik1
1. [告貸] cáo thải 2. [乞貸] khất thải 3. [借貸] tá thải;
貸 thải, thắc
Nghĩa Trung Việt của từ 貸
(Động) Vay.◎Như: thải khoản 貸款 vay tiền.
(Động) Cho vay.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Giáp Tí, chiếu chẩn thải Tịnh Châu tứ quận bần dân 甲子, 詔賑貸并州四郡貧民 (Hòa Đế kỉ 和帝紀) Năm Giáp Tí, xuống chiếu cấp giúp cho vay dân nghèo bốn quận Tịnh Châu.
(Động) Đùn, thoái thác.
◎Như: trách vô bàng thải 責無旁貸 trách nhiệm không thể đùn cho người khác được.
(Động) Khoan hồng, tha thứ, rộng tha cho.
◎Như: nghiêm cứu bất thải 嚴究不貸 xét ngặt không tha.Một âm là thắc.
(Động) Sai lầm.
§ Cũng như thắc 忒.
thãi, như "thừa thãi" (vhn)
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
thảy, như "hết thảy" (gdhn)
thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)
Dị thể chữ 貸
贷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắc
| thắc | 忑: | thắc thỏm |
| thắc | 忒: | thắc (sai lầm) |
| thắc | 慝: | thắc (gian tà) |
| thắc | 鋱: | chất terbium (Tb) |
| thắc | 铽: | chất terbium (Tb) |

Tìm hình ảnh cho: thải, thắc Tìm thêm nội dung cho: thải, thắc
